trông thấy
発音
北部
/ʨəwŋ˧˧ tʰəj˧˥/
中部
/tʂəwŋ˧˥ tʰə̰j˩˧/
南部
/tʂəwŋ˧˧ tʰəj˧˥/
音声
見る ensee
動詞
見る
see
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
見る (see)
語義 1
動詞
見る
基本動詞
目を使って周囲の状況や特定の出来事に気づくこと。
vi Tôi tình cờ trông thấy anh ấy ở cửa hàng sáng nay.
ja 今朝店で偶然彼を見かけた。
目に見えて (visibly)
語義 1
副詞
目に見えて
視覚的に明らかで、容易に気づくことができる様子。
vi Sức khỏe của ông ấy đã được cải thiện trông thấy.
ja 彼の健康状態は目に見えて改善した。
構成
trông / thấy
▸
構成
trông / thấy
類語
trông / trông nom / trông mong / trông chờ …
▸
類語
trông / trông nom / trông mong / trông chờ …
用法
trông đợi / trông ra / trông chừng / trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình …
▸
用法
trông đợi / trông ra / trông chừng / trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình …