tiết thụ
発音
北部
/tiət˧˥ tʰṵʔ˨˩/
中部
/tiə̰k˩˧ tʰṵ˨˨/
南部
/tiək˧˥ tʰu˨˩˨/
貞淑な未亡人 enchaste widow
名詞
貞淑な未亡人
chaste widow
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
貞淑な未亡人
接続・論理
夫の死後、再婚せず貞節を守る妻。
vi Bà ấy được khen ngợi là người phụ nữ tiết thụ.
ja 彼女は貞淑な妻だと称賛された。
構成
tiết / thụ / 節受
▸
構成
tiết / thụ / 節受
漢字
音節対応から推定
代表候補
節受
音節ごとの候補
tiết
節
thụ
受(樹 / 授)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tiếp thụ / hấp thụ / châu thụ / hàm thụ
▸
類語
tiếp thụ / hấp thụ / châu thụ / hàm thụ
用法
thời tiết / tiết kiệm / tình tiết / chi tiết …
▸
用法
thời tiết / tiết kiệm / tình tiết / chi tiết …