tiêu cực
発音
北部
/tiəw˧˧ kɨ̰ʔk˨˩/
中部
/tiəw˧˥ kɨ̰k˨˨/
南部
/tiəw˧˧ kɨk˨˩˨/
音声
ネガティブ ennegative
形容詞
ネガティブ
negative
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
ネガティブ (negative)
語義 1
形容詞
ネガティブ
俗語・外来語・擬音
性質が否定的・有害・不健全である。
vi Chúng ta nên tránh những suy nghĩ tiêu cực.
ja 否定的な考えは避けるべきです。
不正 (misconduct)
語義 1
名詞
不正行為
社会における悪い・不適切な・有害な行為や現象。
vi Nhà trường đang xử lý tiêu cực trong thi cử.
ja 学校は試験での不正行為に対処しています。
構成
tiêu / cực
▸
構成
tiêu / cực
類語
ネガティブ
▸
類語
ネガティブ
用法
mục tiêu / tiêu dùng / hồ tiêu / hạt tiêu …
▸
用法
mục tiêu / tiêu dùng / hồ tiêu / hạt tiêu …