thiểu số
発音
北部
/tʰiə̰w˧˩˧ so˧˥/
中部
/tʰiəw˧˩˨ ʂo̰˩˧/
南部
/tʰiəw˨˩˦ ʂo˧˥/
音声
少数派 enminority
名詞
少数派
minority
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
少数派
数・量・単位
残りの部分と比較して数が少ない人口の一部またはグループ
vi Ý kiến của nhóm thiểu số cần được lắng nghe.
ja 少数派の意見は聞かれる必要がある。
構成
thiểu / số / 漢越語。漢字は 少數 …
▸
構成
thiểu / số / 漢越語。漢字は 少數 …
成り立ち漢越語。漢字は 少數
漢字
出典照合済み
代表候補
少數
音節ごとの候補
thiểu
少
số
数
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
số ít / thiểu thư / thiểu năng / thiểu …
▸
類語
số ít / thiểu thư / thiểu năng / thiểu …
用法
dân tộc thiểu số / tối thiểu / giảm thiểu / số điện thoại …
▸
用法
dân tộc thiểu số / tối thiểu / giảm thiểu / số điện thoại …