thiều quang
発音
北部
/tʰiə̤w˨˩ kwaːŋ˧˧/
中部
/tʰiəw˧˧ kwaːŋ˧˥/
南部
/tʰiəw˨˩ waːŋ˧˧/
春の光 enspringtime light
名詞
春の光
springtime light
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
春の光
接続・論理
春の日の空に広がる美しく輝かしい光。
vi Cánh đồng hoa rực rỡ dưới ánh thiều quang của bầu trời mùa xuân.
ja 春の空の春光の下で、花畑が鮮やかに輝いている。
構成
thiều / quang / 漢越語。漢字は 韶光 …
▸
構成
thiều / quang / 漢越語。漢字は 韶光 …
成り立ち漢越語。漢字は 韶光
漢字
出典照合済み
代表候補
韶光
音節ごとの候補
thiều
韶
quang
光
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thiệu quang / thiều / thiều nhạc
▸
類語
thiệu quang / thiều / thiều nhạc
用法
cá thiều / quốc thiều / quân thiều / dây thiều …
▸
用法
cá thiều / quốc thiều / quân thiều / dây thiều …