thủ dâm tinh thần
音声
自己欺瞞 endelude oneself
動詞
自己欺瞞
delude oneself
使用域
軽蔑的
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
自己欺瞞
基本動詞
使用域
軽蔑的
より良い気分や満足感を得るために、真実ではないことを自分で信じ込ませること。
vi Đừng thủ dâm tinh thần bằng những giấc mơ hão huyền đó nữa.
ja そんな不可能な夢で自分を欺くのはやめなさい。
構成
thủ dâm / tinh thần / thủ dâm + tinh thần の複合 …
▸
構成
thủ dâm / tinh thần / thủ dâm + tinh thần の複合 …
成り立ちthủ dâm + tinh thần の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
首婬精神
音節ごとの候補
thủ
首
dâm
婬(淫 / 𦹻)
tinh
精
thần
神
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
phép thắng lợi tinh thần / tinh thần đồng đội / sức khỏe tinh thần / sức khoẻ tinh thần
▸
用法
phép thắng lợi tinh thần / tinh thần đồng đội / sức khỏe tinh thần / sức khoẻ tinh thần