thợ cạo
発音
北部
/tʰə̰ːʔ˨˩ ka̰ːʔw˨˩/
中部
/tʰə̰ː˨˨ ka̰ːw˨˨/
南部
/tʰəː˨˩˨ kaːw˨˩˨/
音声
理髪師 enbarber
名詞
理髪師
barber
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
理髪師
接続・論理
客の髪や髭を整える専門職。
vi Ông thợ cạo đang cạo râu cho khách hàng rất khéo léo.
ja 理髪師が巧みに髭を剃っている。
構成
thợ / cạo / 署鋯
▸
構成
thợ / cạo / 署鋯
漢字
音節対応から推定
代表候補
署鋯
音節ごとの候補
thợ
署(𠏲 / 𣞍)
cạo
鋯(𠜯 / 𠞟)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thợ / thợ thủ công / thợ mỏ / thợ thuyền …
▸
類語
thợ / thợ thủ công / thợ mỏ / thợ thuyền …
用法
người thợ / thợ săn / thợ máy / múa rìu qua mắt thợ …
▸
用法
người thợ / thợ săn / thợ máy / múa rìu qua mắt thợ …