thắng lợi
発音
北部
/tʰaŋ˧˥ lə̰ːʔj˨˩/
中部
/tʰa̰ŋ˩˧ lə̰ːj˨˨/
南部
/tʰaŋ˧˥ ləːj˨˩˨/
音声
勝利 envictory
名詞
勝利
victory
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
勝利
スポーツ・運動
競争において敵や対戦相手を打ち負かすこと。
vi Đội bóng đã giành được thắng lợi vang dội trong trận chung kết.
ja サッカーチームは決勝戦で圧倒的な勝利を収めた。
構成
thắng / lợi / 漢越語。漢字は 勝利 …
▸
構成
thắng / lợi / 漢越語。漢字は 勝利 …
成り立ち漢越語。漢字は 勝利
漢字
出典照合済み
代表候補
勝利
音節ごとの候補
thắng
勝(胜)
lợi
利(俐 / 𪘌)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
phép thắng lợi tinh thần / chiến thắng / bàn thắng / bách chiến bách thắng …
▸
用法
phép thắng lợi tinh thần / chiến thắng / bàn thắng / bách chiến bách thắng …