thạch hãn
発音
北部
/tʰa̰ʔjk˨˩ haʔan˧˥/
中部
/tʰa̰t˨˨ haːŋ˧˩˨/
南部
/tʰat˨˩˨ haːŋ˨˩˦/
音声
地名 enThạch Hãn
固有名詞
地名
Thạch Hãn
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
固有名詞
地名
文化・固有名詞
Thạch Hãn川(ベトナム・クアンチ省の川)
vi Thạch Hãn là tên của một địa danh.
ja Thạch Hãnは地名である。
語義 2
固有名詞
石汗
Thạch Hãn川(ベトナム・クアンチ省の川)
vi Tên "Thạch Hãn" xuất hiện trong văn bản.
ja 「石汗」という名称が文書に現れる。
構成
thạch / hãn / 石瀚
▸
構成
thạch / hãn / 石瀚
漢字
出典照合済み
代表候補
石瀚
音節ごとの候補
thạch
石
hãn
悍
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
cẩm thạch / thạch hà / ngọc thạch / sa thạch …
▸
用法
cẩm thạch / thạch hà / ngọc thạch / sa thạch …