thình thịch
発音
北部
/tʰï̤ŋ˨˩ tʰḭ̈ʔk˨˩/
中部
/tʰïn˧˧ tʰḭ̈t˨˨/
南部
/tʰɨn˨˩ tʰɨt˨˩˨/
音声
どきどき enthump thump
感嘆詞
どきどき
thump thump
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
感嘆詞
語義 1
感嘆詞
どきどき
接続・論理
強い衝撃音や心臓の鼓動を表す擬音語。
vi Trái tim tôi đập thình thịch vì lo lắng.
ja 不安で心臓がどきどきと打った。
副詞
語義 2
副詞
どきどきする
興奮により心臓が激しく打つ状態。
vi Cô ấy cảm thấy tim mình đập thình thịch vì phấn khích.
ja 興奮して心臓がどきどきするのを感じた。
構成
thình / thịch
▸
構成
thình / thịch
類語
thình lình / thình / thình thình / thậm thịch
▸
類語
thình lình / thình / thình thình / thậm thịch
用法
thùng thình / bất thình lình / bất thùng chi thình / tư thình
▸
用法
thùng thình / bất thình lình / bất thùng chi thình / tư thình