thêu thùa
発音
北部
/tʰew˧˧ tʰṳə˨˩/
中部
/tʰew˧˥ tʰuə˧˧/
南部
/tʰew˧˧ tʰuə˨˩/
音声
刺繍する ento embroider
動詞
刺繍する
to embroider
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
刺繍する
基本動詞
針と糸を使って布に模様や絵を装飾すること。
vi Bà tôi thường ngồi thêu thùa bên cửa sổ vào mỗi buổi chiều.
ja 祖母は午後の窓辺でよく刺繍をしている。
構成
thêu / thùa / thêu + thùa の複合 …
▸
構成
thêu / thùa / thêu + thùa の複合 …
成り立ちthêu + thùa の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
絩殊
音節ごとの候補
thêu
絩
thùa
殊(𦀏 / 𦅱)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thêu / thêu dệt
▸
類語
thêu / thêu dệt
用法
buồng thêu / thùa khuyết
▸
用法
buồng thêu / thùa khuyết