thán
発音
北部
/tʰaːn˧˥/
中部
/tʰa̰ːŋ˩˧/
南部
/tʰaːŋ˧˥/
音声
称賛する enpraise
動詞
称賛する
praise
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
称賛する
基本動詞
他人の資質や業績を称賛し承認すること。
vi Mọi người đều thán phục tài năng của cô ấy.
ja 皆が彼女の才能を称賛した。
構成
歎
▸
構成
歎
漢字
音節対応から推定
代表候補
歎
音節ごとの候補
thán
歎
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thần / thăn / thận / thân …
▸
類語
thần / thăn / thận / thân …
用法
cảm thán / tán thán / phán thán / thạch thán …
▸
用法
cảm thán / tán thán / phán thán / thạch thán …