tử cung
発音
北部
/tɨ̰˧˩˧ kuŋ˧˧/
中部
/tɨ˧˩˨ kuŋ˧˥/
南部
/tɨ˨˩˦ kuŋ˧˧/
音声
子宮 enuterus
名詞
子宮
uterus
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
子宮
身体・顔
Body parts
雌の哺乳類において、胎児が育つ器官。
vi Thai nhi phát triển khỏe mạnh bên trong tử cung.
ja 胎児は子宮の中で健康に育つ。
構成
tử / cung / 漢越語。漢字は 子宮 …
▸
構成
tử / cung / 漢越語。漢字は 子宮 …
成り立ち漢越語。漢字は 子宮
漢字
出典照合済み
代表候補
子宮
音節ごとの候補
tử
子
cung
宮
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tự cung / từ cung / 子宮
▸
類語
tự cung / từ cung / 子宮
用法
cổ tử cung / ung thư cổ tử cung / thai ngoài tử cung / hoàng tử …
▸
用法
cổ tử cung / ung thư cổ tử cung / thai ngoài tử cung / hoàng tử …