Tết Công-gô
決して~ない ennever
名詞
決して~ない
never
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
決して~ない
接続・論理
絶対に起こりえない時を指す比喩的な表現。
vi Đợi anh ta trả nợ thì chắc đến Tết Công-gô.
ja 彼が借金を返すことは決してないだろう。
構成
tết / công-gô
▸
構成
tết / công-gô
用法
tết thanh minh / ăn tết / tết nguyên đán / đến tết …
▸
用法
tết thanh minh / ăn tết / tết nguyên đán / đến tết …