tư bản tập trung
発音
北部
/tɨ˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧ tə̰ʔp˨˩ ʨuŋ˧˧/
中部
/tɨ˧˥ ɓaːŋ˧˩˨ tə̰p˨˨ tʂuŋ˧˥/
南部
/tɨ˧˧ ɓaːŋ˨˩˦ təp˨˩˨ tʂuŋ˧˧/
音声
資本集中 enconcentrated capital
unknown
資本集中
concentrated capital
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
資本集中 接続・論理
少数の者に多額の資本が蓄積される経済状況。
vi Sự phát triển kinh tế dẫn đến tình trạng tư bản tập trung.
ja 経済発展は資本集中の状況を招く。
構成
tư bản / tập trung / 四本習中
▸
構成
tư bản / tập trung / 四本習中
漢字
音節対応から推定
代表候補
四本習中
音節ごとの候補
tư
四
bản
本
tập
習(集 / 襲)
trung
中
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
chủ nghĩa tư bản / tư bản chủ nghĩa / tư bản lưu động / tư bản bất biến …
▸
用法
chủ nghĩa tư bản / tư bản chủ nghĩa / tư bản lưu động / tư bản bất biến …