tương tàn
発音
北部
/tɨəŋ˧˧ ta̤ːn˨˩/
中部
/tɨəŋ˧˥ taːŋ˧˧/
南部
/tɨəŋ˧˧ taːŋ˨˩/
相殺し合う enmutual destruction
動詞
相殺し合う
mutual destruction
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
相殺し合う
基本動詞
互いに滅ぼし合い、共倒れになる行為。
vi Chiến tranh dẫn đến cảnh tương tàn.
ja 戦争は相殺を招く。
構成
tương / tàn / 漢越語。漢字は 相殘 …
▸
構成
tương / tàn / 漢越語。漢字は 相殘 …
成り立ち漢越語。漢字は 相殘
漢字
出典照合済み
代表候補
相殘
音節ごとの候補
tương
相(醬 / 湘)
tàn
殘(傘 / 𦅮)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tường tận / tro tàn / gạt tàn / cốt nhục tương tàn …
▸
類語
tường tận / tro tàn / gạt tàn / cốt nhục tương tàn …
用法
tương lai / tương tự / tương đối / cà dầm tương …
▸
用法
tương lai / tương tự / tương đối / cà dầm tương …