tâm hồn
発音
北部
/təm˧˧ ho̤n˨˩/
中部
/təm˧˥ hoŋ˧˧/
南部
/təm˧˧ hoŋ˨˩/
音声
魂 ensoul
名詞
魂
soul
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
魂 (soul)
語義 1
名詞
魂
感情
死後も存在すると信じられている人の精神的・感情的な側面。
vi Nghệ thuật luôn có khả năng xoa dịu tâm hồn con người.
ja 芸術には常に人の魂を癒やす力がある。
おっぱい (breasts)
語義 1
名詞
おっぱい
A slang or informal term used in certain contexts to refer to a woman's breasts.
構成
tâm / hồn
▸
構成
tâm / hồn
類語
tầm hồn / 魂 / おっぱい
▸
類語
tầm hồn / 魂 / おっぱい
用法
trung tâm / tâm trí / tâm thần / quan tâm …
▸
用法
trung tâm / tâm trí / tâm thần / quan tâm …