sanh
発音
北部
/sajŋ˧˧/
中部
/ʂan˧˥/
南部
/ʂan˧˧/
音声
出産 ento give birth
動詞
出産
to give birth
3 語義
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
動詞
語義 1
動詞
出産
基本動詞
赤ちゃんを産む。
vi Bà ấy sanh con ở bệnh viện này.
ja 彼女はこの病院で出産しました。
名詞
語義 2
名詞
ガジュマル
Ficus 属に属する、観賞用によく育てられる熱帯の木または低木の一種。
vi Cây sanh trong sân nhà tôi đã rất lớn.
ja 私の庭のガジュマルの木はとても大きく育ちました。
語義 3
名詞
中華鍋
特に南部で使われる、調理用の深い中華鍋のような鍋。
vi Mẹ tôi dùng cái sanh lớn để xào rau.
ja 母は大きな中華鍋を使って野菜を炒めます。
構成
生
▸
構成
生
漢字
出典照合済み
代表候補
生
音節ごとの候補
sanh
栍(笙)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
sanh nhật / sanh nhựt / sanh viên / sanh sản
▸
類語
sanh nhật / sanh nhựt / sanh viên / sanh sản
用法
khe sanh / sạch sành sanh / bảo sanh / bảo sanh viện …
▸
用法
khe sanh / sạch sành sanh / bảo sanh / bảo sanh viện …