sử ký
発音
北部
/sɨ̰˧˩˧ ki˧˥/
中部
/ʂɨ˧˩˨ kḭ˩˧/
南部
/ʂɨ˨˩˦ ki˧˥/
音声
歴史記録 enhistory record
名詞
歴史記録
history record
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
歴史記録
接続・論理
歴史記録、または歴史書。
vi Ông ấy đang đọc một cuốn sử ký cũ.
ja 彼は古い歴史記録を読んでいる。
固有名詞
語義 2
固有名詞
史記
史記(中国の歴史書)
vi Sử ký là tên của một tác phẩm.
ja 史記は固有名である。
構成
sử / ký / 史記
▸
構成
sử / ký / 史記
漢字
出典照合済み
代表候補
史記
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
đại việt sử ký toàn thư / đại việt sử ký / lịch sử / tiểu sử …
▸
用法
đại việt sử ký toàn thư / đại việt sử ký / lịch sử / tiểu sử …