sưng húp
発音
北部
/sɨŋ˧˧ hup˧˥/
中部
/ʂɨŋ˧˥ hṵp˩˧/
南部
/ʂɨŋ˧˧ hup˧˥/
腫れ上がる enswollen shut
形容詞
腫れ上がる
swollen shut
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
腫れ上がる
性質・状態
体の部位が腫れ上がり、塞がってしまった状態。
vi Mắt anh ấy sưng húp vì thiếu ngủ.
ja 寝不足で目が腫れ上がっている。
構成
sưng / húp
▸
構成
sưng / húp
類語
sưng / sưng phổi / sưng vù / sưng sỉa …
▸
類語
sưng / sưng phổi / sưng vù / sưng sỉa …
用法
chờ được mạ thì má đã sưng / được vạ thì má đã sưng / húp lô / húp híp
▸
用法
chờ được mạ thì má đã sưng / được vạ thì má đã sưng / húp lô / húp híp