sơn hào
山の幸 enmountain delicacies
名詞
山の幸
mountain delicacies
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
山の幸
山岳地帯から得られる珍しい貴重な食材や珍味。
vi Bữa tiệc thịnh soạn có đủ các loại sơn hào hải vị.
ja 豪華な宴会にはあらゆる種類の山海珍味が揃っていた。
構成
sơn / hào / 山毫
▸
構成
sơn / hào / 山毫
漢字
音節対応から推定
代表候補
山毫
音節ごとの候補
sơn
山
hào
毫(豪 / 壕 / 嚎 / 𡀱)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
sơn hào hải vị / lam sơn / sơn tây / đông sơn …
▸
用法
sơn hào hải vị / lam sơn / sơn tây / đông sơn …