rủn
発音
北部
/zṵn˧˩˧/
中部
/ʐuŋ˧˩˨/
南部
/ɹuŋ˨˩˦/
音声
弱弱しい enweak; faint; limp
形容詞
弱弱しい
weak; faint; limp
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
弱弱しい
性質・状態
力やエネルギーが不足し、ふらついたり手足が弱々しくなること。
vi Đôi chân tôi rủn ra sau khi chạy đường dài.
ja 長距離を走った後、両足が弱々しくなった。
語義 2
形容詞
疲れ果てた
身体的・精神的な努力の後に、極度に疲労しエネルギーが尽きた状態。
vi Tôi cảm thấy rủn người sau một ngày làm việc vất vả.
ja 一日中一生懸命働いた後、疲れ果てている。
類語
rún / rùn / rủn tỉ / rủn chí
▸
類語
rún / rùn / rủn tỉ / rủn chí
用法
bủn rủn
▸
用法
bủn rủn