rụt rè
発音
北部
/zṵʔt˨˩ zɛ̤˨˩/
中部
/ʐṵk˨˨ ʐɛ˧˧/
南部
/ɹuk˨˩˨ ɹɛ˨˩/
音声
内気な enshy
形容詞
内気な
shy
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
内気な
性質・状態
他人と交流したりコミュニケーションを取る際に、自信の欠如や躊躇を示すこと。
vi Đứa trẻ tỏ ra rụt rè và né núp sau lưng mẹ mỗi khi gặp phải người lạ.
ja 子供は他人と会うたびに内気で母親の後ろに隠れた。
構成
rụt / rè
▸
構成
rụt / rè
類語
nhút nhát / cả thẹn / e ấp / ké né …
▸
類語
nhút nhát / cả thẹn / e ấp / ké né …
用法
hải âu cổ rụt đại tây dương / hải âu cổ rụt / tà rụt / rè rè
▸
用法
hải âu cổ rụt đại tây dương / hải âu cổ rụt / tà rụt / rè rè