phẩy
詳細
6 語義
▸
動詞
埃などを払いのけるために素早く動かすこと。
vi Cô ấy dùng khăn phẩy bụi trên chiếc bàn gỗ.
ja 彼女は雑巾を使って木製テーブルの埃を払った。
リストや文章で読点を打って区切ること。
vi Bạn cần phẩy giữa các mục trong danh sách này.
ja このリストの項目間には読点を打つ必要がある。
名詞
漢字やチュノムを書く際の左下への筆画。
vi Chữ Hán này có một nét phẩy rất rõ ràng ở bên trái.
ja この漢字には左側にはっきりとした払いがある。
一時停止や項目区切りを示す句読点。
vi Dấu phẩy giúp người đọc biết khi nào cần tạm dừng trong câu.
ja 読点は文章のどこで休むべきかを示す。
整数と小数部分を分ける数学的な小数点。
vi Trong toán học, dấu phẩy dùng để phân tách phần nguyên và phần thập phân.
ja 数学では整数と小数を分けるために点を使う。
数学で変数や微分を示す記号。
vi Ký hiệu phẩy thường được dùng để chỉ đạo hàm của một hàm số.
ja プライム記号は関数の導関数を示すのによく使われる。