phản tặc
発音
北部
/fa̰ːn˧˩˧ ta̰ʔk˨˩/
中部
/faːŋ˧˩˨ ta̰k˨˨/
南部
/faːŋ˨˩˦ tak˨˩˨/
音声
反逆者 entraitor
unknown
反逆者
traitor
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
反逆者
国家や理想を裏切った者。
vi Kẻ phản tặc đã bị bắt giữ vì hành vi phản bội lại tổ quốc.
ja 反逆者は祖国を裏切った罪で逮捕された。
構成
phản / tặc / 反賊
▸
構成
phản / tặc / 反賊
漢字
音節対応から推定
代表候補
反賊
音節ごとの候補
phản
反
tặc
賊
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
Việt gian / không tặc / lâm tặc / tin tặc …
▸
類語
Việt gian / không tặc / lâm tặc / tin tặc …
用法
phản bội / phản quốc / phản hồi / phản lực cơ …
▸
用法
phản bội / phản quốc / phản hồi / phản lực cơ …