phác hoạ
音声
スケッチする ento sketch
動詞
スケッチする
to sketch
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
スケッチする
基本動詞
詳細を省いて大まかに描くこと。
vi Người họa sĩ nhanh chóng phác họa chân dung của cô gái.
ja 画家は素早く少女の肖像をスケッチした。
名詞
語義 2
名詞
スケッチ
物事の主要な特徴を示す簡易な図や絵。
vi Bản phác họa này giúp chúng ta hình dung được ý tưởng sơ bộ.
ja このスケッチにより大まかな構想が理解できる。
構成
phác / hoạ / 樸畫
▸
構成
phác / hoạ / 樸畫
漢字
出典照合済み
代表候補
樸畫
音節ごとの候補
phác
樸
hoạ
畫(禍)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
phác họa / dự thảo / dàn bài / khởi thảo …
▸
類語
phác họa / dự thảo / dàn bài / khởi thảo …
用法
giản phác / chất phác / tính phác / thuần phác …
▸
用法
giản phác / chất phác / tính phác / thuần phác …