nhiệt giai
発音
北部
/ɲiə̰ʔt˨˩ zaːj˧˧/
中部
/ɲiə̰k˨˨ jaːj˧˥/
南部
/ɲiək˨˩˨ jaːj˧˧/
温度目盛 entemperature scale
名詞
温度目盛
temperature scale
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
温度目盛
接続・論理
特定の定義された単位に従って温度を測定するシステム。
vi Độ Celsius là một loại nhiệt giai được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới.
ja セルシウス度は世界で最も広く使われている温度目盛だ。
構成
nhiệt / giai / 漢越語。漢字は 熱階 …
▸
構成
nhiệt / giai / 漢越語。漢字は 熱階 …
成り立ち漢越語。漢字は 熱階
漢字
出典照合済み
代表候補
熱階
音節ごとの候補
nhiệt
熱
giai
階(佳 / 皆)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
nhiệt / nhiệt đới / nhiệt phân / nhiệt dung …
▸
類語
nhiệt / nhiệt đới / nhiệt phân / nhiệt dung …
用法
nhiệt độ / nồng nhiệt / giảm nhiệt / nhiệt điện …
▸
用法
nhiệt độ / nồng nhiệt / giảm nhiệt / nhiệt điện …