nhiệm chức
発音
北部
/ɲiə̰ʔm˨˩ ʨɨk˧˥/
中部
/ɲiə̰m˨˨ ʨɨ̰k˩˧/
南部
/ɲiəm˨˩˨ ʨɨk˧˥/
音声
任に就く enhold a post
unknown
任に就く
hold a post
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
任に就く
特定の役職の責任を遂行する。
vi Ông ấy đã nhiệm chức được ba năm.
ja 彼は3年間その任に就いている。
構成
nhiệm / chức
▸
構成
nhiệm / chức
類語
nhiệm vụ / nhiệm sở / nhiệm kì / nhiệm kỳ …
▸
類語
nhiệm vụ / nhiệm sở / nhiệm kì / nhiệm kỳ …
用法
chủ nhiệm / tiền nhiệm / bãi nhiệm / kế nhiệm …
▸
用法
chủ nhiệm / tiền nhiệm / bãi nhiệm / kế nhiệm …