nhân văn
発音
北部
/ɲən˧˧ van˧˧/
中部
/ɲəŋ˧˥ jaŋ˧˥/
南部
/ɲəŋ˧˧ jaŋ˧˧/
人文学 enhumanistic
3 語義
3 つの意味
2 構成語
形容詞
人文学
humanistic
形容詞
人道主義
compassionate
名詞
人文学
humanities
詳細
3 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 3 つの意味
人文学 (humanistic)
語義 1
形容詞
ヒューマニズム
学校生活・教育
School
人間文化や価値、個人の業績の研究に関すること。
vi Những giá trị nhân văn luôn được đề cao trong các tác phẩm văn học.
ja 文学作品においては、人文学的価値が常に重視されている。
人道主義 (compassionate)
語義 1
形容詞
慈悲深い
他者に対して思いやりがあり、寛大で慈悲深い様子。
vi Bà ấy là một người rất nhân văn và hay giúp đỡ những người khó khăn.
ja 彼女はとても人道的な人で、困っている人をよく助ける。
人文学 (humanities)
語義 1
名詞
人文学
言語、哲学、歴史など人間文化を研究する知識分野。
vi Anh ấy đang theo học ngành nhân văn tại trường đại học.
ja 彼は大学で人文学を専攻している。