nghĩa khí
発音
北部
/ŋiʔiə˧˥ xi˧˥/
中部
/ŋiə˧˩˨ kʰḭ˩˧/
南部
/ŋiə˨˩˦ kʰi˧˥/
音声
義気 enrighteous spirit
名詞
義気
righteous spirit
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
義気
接続・論理
誠実さを持って行動する人の、高潔で真っ直ぐな精神。
vi Hành động của anh ấy thể hiện một nghĩa khí cao thượng.
ja 彼の行動は高潔で真っ直ぐな義気を示している。
構成
nghĩa / khí / 義氣
▸
構成
nghĩa / khí / 義氣
漢字
音節対応から推定
代表候補
義氣
音節ごとの候補
nghĩa
義
khí
氣
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
nghĩa là / nghĩa / nghĩa cử / nghĩa vụ công an …
▸
類語
nghĩa là / nghĩa / nghĩa cử / nghĩa vụ công an …
用法
ý nghĩa / có nghĩa / chủ nghĩa bài trung quốc / gia nghĩa …
▸
用法
ý nghĩa / có nghĩa / chủ nghĩa bài trung quốc / gia nghĩa …