ngại
発音
北部
/ŋa̰ːʔj˨˩/
中部
/ŋa̰ːj˨˨/
南部
/ŋaːj˨˩˨/
ためらう enhesitant
2 語義
形容詞 / 動詞
ためらう
hesitant
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
ためらう
依頼・誘い
仕事や状況に対して感じるためらいや不安。
vi Tôi hơi ngại khi phải nhờ vả người khác giúp đỡ.
ja 他人に助けを求めるのは少し躊躇される。
動詞
語義 2
動詞
恐れる
危険な状況に対して感じる恐れや不安。
vi Đừng ngại khó khăn khi thực hiện ước mơ của mình.
ja 夢を追いかけるときに困難を恐れてはいけない。