nốc
発音
北部
/nəwk˧˥/
中部
/nə̰wk˩˧/
南部
/nəwk˧˥/
音声
小舟 ensmall boat
名詞
小舟
small boat
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
小舟
基本動詞
河川や沿岸地域で輸送や漁業に使われる小型船舶。
vi Một chiếc nốc đang được dùng để đánh cá trên sông.
ja 川で漁をするために小舟が使われている。
動詞
語義 2
動詞
がぶ飲みする
特に酒類を止まることなく一気に大量に飲むこと。
vi Anh ta nốc cạn cốc nước chỉ trong một hơi.
ja 彼はコップの水を一息で飲み干した。
類語
nóc / nọc
▸
類語
nóc / nọc
用法
▸
用法