nài
詳細
4 語義
▸
動詞
熱心に、または切実に何かを求めて説得しようとすること。
vi Đứa trẻ cố gắng nài mẹ mua cho mình một món đồ chơi mới trong cửa hàng.
ja 子供は店で新しいおもちゃを買ってほしいと母にせがんだ。
名詞
日常的に象を操り、世話をする専門職の人。
vi Người nài có nhiệm vụ chăm sóc và điều khiển những con voi trong suốt cả ngày.
ja 象使いの任務は一日中象を世話して操ることだ。
厩舎や農場で馬の世話をする人。
vi Công việc của một người nài là giữ cho những con ngựa luôn khỏe mạnh và sạch sẽ.
ja 馬丁の仕事は馬を常に健康で清潔に保つことである。
高い木に安全に登るために足に縛り付ける専用のロープ。
vi Người thợ sử dụng chiếc nài để có thể leo lên những cây cao một cách an toàn.
ja 作業員は木に安全に登るために特殊な足掛け縄を使う。