mỡ
発音
北部
/məʔə˧˥/
中部
/məː˧˩˨/
南部
/məː˨˩˦/
音声
脂肪 enfat
名詞
脂肪
fat
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
脂肪 (fat)
語義 1
名詞
脂肪
身体・顔
Body parts
人や動物の体内にある、肉の一部として含まれる自然の油性物質。
vi Miếng thịt này có quá nhiều mỡ.
ja この肉片には脂肪が多すぎます。
木蓮 (magnolia)
語義 1
名詞
木蓮
モクレン属に属する特定の花木を一般に指す語。
vi Cây mỡ trong vườn đang nở hoa rất đẹp.
ja 庭の mỡ の木が美しく花を咲かせています。
類語
mồ / mố / mõ / mô …
▸
類語
mồ / mố / mõ / mô …
用法
màu mỡ / mỡ màng / tóp mỡ / gan nhiễm mỡ …
▸
用法
màu mỡ / mỡ màng / tóp mỡ / gan nhiễm mỡ …