mộ
発音
北部
/mo̰ʔ˨˩/
中部
/mo̰˨˨/
南部
/mo˨˩˨/
音声
墓 engrave
名詞
墓
grave
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
墓 (grave)
語義 1
名詞
墓
人生の節目
亡くなった人の遺体を埋葬したり安置したりする場所。
vi Gia đình đến thăm mộ của người thân vào cuối tuần.
ja 家族は週末に親族の墓を訪れる。
敬慕する (admire)
語義 1
動詞
敬慕する
人や物に対して深い尊敬、承認、愛情を抱くこと。
vi Tôi rất mộ tài năng âm nhạc của nghệ sĩ này.
ja 私はこのアーティストの音楽的才能を深く敬慕しています。
募集する (recruit)
語義 1
動詞
募集する
団体や軍隊に新しい人を参加させるよう説得すること。
vi Tổ chức đang nỗ lực để mộ thêm nhiều thành viên mới.
ja 組織は新しいメンバーを募集するために努力しています。
類語
mồ / mố / mõ / mô …
▸
類語
mồ / mố / mõ / mô …
用法
người hâm mộ / ngưỡng mộ / fan hâm mộ / hâm mộ …
▸
用法
người hâm mộ / ngưỡng mộ / fan hâm mộ / hâm mộ …