mả cha
罵倒語 envulgar expression
感嘆詞
罵倒語
vulgar expression
使用域
卑語
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
感嘆詞
罵倒語
接続・論理
使用域
卑語
極度の怒りや失望を表す、極めて卑俗な表現。
vi Anh ta thốt lên một câu mả cha trong lúc tức giận.
ja 彼は怒りのあまり罵り言葉を吐いた。
構成
mả / cha / 𡏢吒
▸
構成
mả / cha / 𡏢吒
漢字
音節対応から推定
代表候補
𡏢吒
音節ごとの候補
mả
𡏢
cha
吒
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
mả / mả tàu
▸
類語
mả / mả tàu
用法
mồ mả / nấm mả / cha mẹ / chiềng cha chiềng chú …
▸
用法
mồ mả / nấm mả / cha mẹ / chiềng cha chiềng chú …