mại bản
発音
北部
/ma̰ːʔj˨˩ ɓa̰ːn˧˩˧/
中部
/ma̰ːj˨˨ ɓaːŋ˧˩˨/
南部
/maːj˨˩˨ ɓaːŋ˨˩˦/
音声
買弁 encomprador
名詞
買弁
comprador
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
語義 1
名詞
買弁
職業・職場
Jobs
商業活動において外国企業の中介や代理人を務める人。
vi Ông ta làm việc như một mại bản cho công ty xuất nhập khẩu.
ja 彼は輸出入会社の買弁として働いている。
語義 2
名詞
植民地代理人
自国内で植民地支配勢力の代理人を務める現地人。
vi Trong thời kỳ chiến tranh, nhiều người bị coi là mại bản.
ja 戦時中、多くの人が植民地代理人と見なされていた。
語義 3
名詞
mại bản
構成
mại / bản / 買辦
▸
構成
mại / bản / 買辦
漢字
出典照合済み
代表候補
買辦
音節ごとの候補
mại
賣(邁)
bản
本
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
mại dâm / mại vô / mại dâm cao cấp / mại …
▸
類語
mại dâm / mại vô / mại dâm cao cấp / mại …
用法
tư sản mại bản / thương mại / khuyến mại / mềm mại …
▸
用法
tư sản mại bản / thương mại / khuyến mại / mềm mại …