Môn Thần
発音
北部
/mon˧˧ tʰə̤n˨˩/
中部
/moŋ˧˥ tʰəŋ˧˧/
南部
/moŋ˧˧ tʰəŋ˨˩/
音声
門神 endoor god
名詞
門神
door god
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
門神
接続・論理
家の入り口に祀られる魔除けの神。
vi Nhiều gia đình dán hình Môn Thần lên cửa để cầu mong sự bình an.
ja 多くの家族が平安を祈って門神の絵を門に貼る。
構成
môn / thần / 門神
▸
構成
môn / thần / 門神
漢字
音節対応から推定
代表候補
門神
音節ごとの候補
môn
門(菛)
thần
神
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
môn / môn học / môn đồ / môn khách …
▸
類語
môn / môn học / môn đồ / môn khách …
用法
đồng môn / bộ môn / cầu môn / hào môn …
▸
用法
đồng môn / bộ môn / cầu môn / hào môn …