máu què
発音
北部
/maw˧˥ kwɛ̤˨˩/
中部
/ma̰w˩˧ kwɛ˧˧/
南部
/maw˧˥ wɛ˨˩/
悪い癖 enbad habit
unknown
悪い癖
bad habit
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
悪い癖
その人特有の悪い癖や否定的な性格を指す俗語。
vi Anh ấy vẫn chưa bỏ được cái máu què hay đi muộn của mình.
ja 彼はまだ遅刻する悪い癖を直せていない。
構成
máu / què / 𧖰𨅐
▸
構成
máu / què / 𧖰𨅐
漢字
音節対応から推定
代表候補
𧖰𨅐
音節ごとの候補
máu
𧖰(𧖱)
què
𨅐
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
quần què / chữa lợn lành thành lợn què / chân què
▸
類語
quần què / chữa lợn lành thành lợn què / chân què
用法
máu lạnh / nhồi máu / máu lửa / dòng máu …
▸
用法
máu lạnh / nhồi máu / máu lửa / dòng máu …