liệu pháp
発音
北部
/liə̰ʔw˨˩ faːp˧˥/
中部
/liə̰w˨˨ fa̰ːp˩˧/
南部
/liəw˨˩˨ faːp˧˥/
音声
セラピー entherapy
名詞
セラピー
therapy
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
セラピー
医療
特定の疾患を治療するための療法。
vi Bác sĩ đề xuất một liệu pháp mới để điều trị bệnh.
ja 医者は病気を治療するための新しいセラピーを提案した。
構成
liệu / pháp / 漢越語。漢字は 療法 …
▸
構成
liệu / pháp / 漢越語。漢字は 療法 …
成り立ち漢越語。漢字は 療法
漢字
出典照合済み
代表候補
療法
音節ごとの候補
liệu
料
pháp
法
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
liệu / liệu pháp hành vi nhận thức / liệu lí / liệu hồn …
▸
類語
liệu / liệu pháp hành vi nhận thức / liệu lí / liệu hồn …
用法
tự nhiên liệu pháp / thuỵ miêu liệu pháp / dữ liệu / tài liệu …
▸
用法
tự nhiên liệu pháp / thuỵ miêu liệu pháp / dữ liệu / tài liệu …