lục nghệ
意味
6 語義
▸
礼。儀礼や正しいふるまいに関わる、古代の六芸の一つ。
vi Trong lục nghệ, lễ là kỹ năng quan trọng để rèn luyện nhân cách.
ja 六芸の中で、礼は人格形成に重要な技能である。
楽。伝統教育における古代の六芸の一つで、音楽に関わる。
vi Nhạc là một phần không thể thiếu trong lục nghệ ngày xưa.
ja 音楽は昔の六芸に欠かせない一部だった。
射。伝統教育における古代の六芸の一つで、弓術に関わる。
vi Bắn cung là một trong số lục nghệ mà người xưa phải rèn luyện.
ja 弓術は昔の人が鍛えなければならなかった六芸の一つだった。
御。伝統教育における古代の六芸の一つで、馬車の操縦に関わる。
vi Điều khiển xe ngựa là một kỹ năng khó trong lục nghệ thời bấy giờ.
ja 当時、馬車を操ることは六芸の中でも難しい技能だった。
書。伝統教育における古代の六芸の一つで、文字や書道に関わる。
vi Viết chữ đẹp được xem là một kỹ năng quan trọng trong lục nghệ.
ja 美しく字を書くことは、六芸の中で重要な技能と見なされた。
数。伝統教育における古代の六芸の一つで、数学や計算に関わる。
vi Toán pháp là kỹ năng cuối cùng trong lục nghệ giúp phát triển tư duy.
ja 数学は、思考力を育てる六芸の最後の技能である。