lập ngôn
発音
北部
/lə̰ʔp˨˩ ŋon˧˧/
中部
/lə̰p˨˨ ŋoŋ˧˥/
南部
/ləp˨˩˨ ŋoŋ˧˧/
教義を立てる enestablish a doctrine
unknown
教義を立てる
establish a doctrine
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
教義を立てる
新しい一連の原則や学説を策定・提示すること。
vi Nhà nghiên cứu đang cố gắng lập ngôn cho học thuyết mới của mình.
ja 研究者は自身の新説を立論しようとしている。
構成
lập / ngôn / 立言
▸
構成
lập / ngôn / 立言
漢字
音節対応から推定
代表候補
立言
音節ごとの候補
lập
立
ngôn
言
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
thành lập / độc lập / lập luận / lập trình …
▸
用法
thành lập / độc lập / lập luận / lập trình …