lý tưởng
発音
北部
/li˧˥ tɨə̰ŋ˧˩˧/
中部
/lḭ˩˧ tɨəŋ˧˩˨/
南部
/li˧˥ tɨəŋ˨˩˦/
音声
理想 envariant of lí tưởng
名詞
理想
variant of lí tưởng
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
理想
性質・状態
最も崇高な目標や基準(「lí tưởng」の表記ゆれ)。
vi Anh ấy luôn theo đuổi lý tưởng sống cao đẹp của mình.
ja 彼は常に崇高な生き方の理想を追い求めている。
形容詞
語義 2
形容詞
理想的な
最も完璧でふさわしい様子(「lí tưởng」の表記ゆれ)。
vi Đây là một địa điểm lý tưởng để tổ chức dã ngoại.
ja ここはピクニックをするのに理想的な場所だ。
構成
lý / tưởng
▸
構成
lý / tưởng
用法
khí lý tưởng / lý tưởng hóa / hải lý / lý do …
▸
用法
khí lý tưởng / lý tưởng hóa / hải lý / lý do …