lú lẫn
音声
ぼけている enconfused or senile
形容詞
ぼけている
confused or senile
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
ぼけている
性質・状態
高齢などが原因で、精神的に混乱し思考が明瞭でない状態。
vi Càng về già, ông tôi càng trở nên lú lẫn.
ja 祖父は歳をとるにつれてぼけてきた。
名詞
語義 2
名詞
混乱
考えの明晰さが欠如し、容易に混乱に陥る精神状態。
vi Sự lú lẫn của bà làm cho cả gia đình lo lắng.
ja 祖母の混乱は家族全員を心配させている。
構成
lú / lẫn
▸
構成
lú / lẫn
類語
bối rối / lúng túng / rối trí / rối bời …
▸
類語
bối rối / lúng túng / rối trí / rối bời …
用法
lấp lú / hốt lú / mất cả chì lẫn chài / lẫn lộn …
▸
用法
lấp lú / hốt lú / mất cả chì lẫn chài / lẫn lộn …