khuyên
発音
北部
/xwiən˧˧/
中部
/kʰwiəŋ˧˥/
南部
/kʰwiəŋ˧˧/
音声
助言 enadvise
動詞
助言
advise
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
助言 (advise)
語義 1
動詞
勧める
依頼・誘い
正しい決定を下すよう助言を与える行為。
vi Cô ấy khuyên tôi nên đi khám bác sĩ sớm.
ja 彼女は私に早く医者に診てもらうよう勧めた。
装身具 (earring)
語義 1
名詞
イヤリング
主に耳に装着する円形の小さな装身具。
vi Cô ấy đang đeo một đôi khuyên tai bằng bạc.
ja 彼女は銀のイヤリングをしている。
鳥 (white-eye bird)
語義 1
名詞
メジロ
目の周りに白い羽毛の輪がある小さな鳥。
vi Con chim khuyên đang hót líu lo trên cành cây.
ja メジロが木の枝でさえずっている。
類語
khuyển / khuyến / khuyên tai / khuyên giải …
▸
類語
khuyển / khuyến / khuyên tai / khuyên giải …
用法
lời khuyên / khuyên nhủ / khuyên bảo / trăng kỳ tròn khuyên …
▸
用法
lời khuyên / khuyên nhủ / khuyên bảo / trăng kỳ tròn khuyên …