khinh địch
敵を侮る enunderestimate the enemy
動詞
敵を侮る
underestimate the enemy
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
敵を侮る
基本動詞
敵の強さや能力を過小評価したり、侮ったりすること。
vi Chúng ta không bao giờ được khinh địch trong bất kỳ cuộc thi nào.
ja どんな競争でも、決して敵を侮ってはならない。
構成
khinh / địch / 輕敵
▸
構成
khinh / địch / 輕敵
漢字
音節対応から推定
代表候補
輕敵
音節ごとの候補
khinh
輕(𠲮)
địch
敵(笛 / 狄)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
khinh / khinh dể / khinh quân / khinh kị binh …
▸
類語
khinh / khinh dể / khinh quân / khinh kị binh …
用法
khinh bỉ / trọng nam khinh nữ / khinh thường / khinh khí cầu …
▸
用法
khinh bỉ / trọng nam khinh nữ / khinh thường / khinh khí cầu …