khai trương
発音
北部
/xaːj˧˧ ʨɨəŋ˧˧/
中部
/kʰaːj˧˥ tʂɨəŋ˧˥/
南部
/kʰaːj˧˧ tʂɨəŋ˧˧/
音声
開店する enopen a business
動詞
開店する
open a business
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
開店する
職業・職場
新しい店や組織が、一般向けに初めて営業を始める。
vi Cửa hàng mới sẽ khai trương vào tuần tới.
ja 新しい店は来週開店します。
構成
khai / trương / 漢越語。漢字は 開張 …
▸
構成
khai / trương / 漢越語。漢字は 開張 …
成り立ち漢越語。漢字は 開張
漢字
出典照合済み
代表候補
開張
音節ごとの候補
khai
開
trương
張
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
khai trường / 開店
▸
類語
khai trường / 開店
用法
khai trương hồng phát / triển khai / khai thác / công khai …
▸
用法
khai trương hồng phát / triển khai / khai thác / công khai …