khai diễn
発音
北部
/xaːj˧˧ ziəʔən˧˥/
中部
/kʰaːj˧˥ jiəŋ˧˩˨/
南部
/kʰaːj˧˧ jiəŋ˨˩˦/
開演する enopen a show
動詞
開演する
open a show
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
開演する
基本動詞
観客の前でパフォーマンスや舞台プログラムを開始すること
vi Buổi hòa nhạc sẽ chính thức khai diễn vào lúc tám giờ tối nay.
ja コンサートは今夜8時に正式に開演する。
構成
khai / diễn / 開演
▸
構成
khai / diễn / 開演
漢字
音節対応から推定
代表候補
開演
音節ごとの候補
khai
開
diễn
演
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
đạo diễn / vở diễn / buổi biểu diễn / nhà đạo diễn …
▸
類語
đạo diễn / vở diễn / buổi biểu diễn / nhà đạo diễn …
用法
triển khai / khai thác / công khai / khai cuộc …
▸
用法
triển khai / khai thác / công khai / khai cuộc …