khơi mào
発音
北部
/xəːj˧˧ ma̤ːw˨˩/
中部
/kʰəːj˧˥ maːw˧˧/
南部
/kʰəːj˧˧ maːw˨˩/
音声
話しかける enstart a conversation
動詞
話しかける
start a conversation
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
話しかける
基本動詞
誰かと会話を始める初期の行動。
vi Cô ấy đã khơi mào câu chuyện bằng một lời chào thân thiện.
ja 彼女は友好的な挨拶で会話を始めた。
語義 2
動詞
始める
特定の出来事や動きを開始するきっかけ。
vi Hành động này đã khơi mào cho một cuộc tranh luận sôi nổi.
ja この行動が活発な議論を始めた。
構成
khơi / mào / 𢵱牟
▸
構成
khơi / mào / 𢵱牟
漢字
音節対応から推定
代表候補
𢵱牟
音節ごとの候補
khơi
𢵱(𣾺 / 𤁔)
mào
牟(芼 / 𣭰 / 𦙤 / 𩠔)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
khơi / khơi khơi / khơi gợi / khơi chừng …
▸
類語
khơi / khơi khơi / khơi gợi / khơi chừng …
用法
biển khơi / ra khơi / mù khơi / gạn đục khơi trong …
▸
用法
biển khơi / ra khơi / mù khơi / gạn đục khơi trong …