két
発音
北部
/kɛt˧˥/
中部
/kɛ̰k˩˧/
南部
/kɛk˧˥/
音声
オウム enparrot
名詞
オウム
parrot
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
オウム (parrot)
語義 1
名詞
オウム
動物・ペット
Animals
人の声や他の音を真似る能力で知られるカラフルな鳥。
vi Con két này có thể nói được vài từ đơn giản.
ja このオウムはいくつかの単純な言葉を話せる。
金庫 (safe)
語義 1
名詞
金庫
現金や貴重品を保護するために使われる頑丈な金属箱。
vi Họ cất những món đồ quý giá vào trong két sắt.
ja 彼らは貴重品を金庫に入れた。
木箱 (crate)
語義 1
名詞
木箱
ビールやソーダの瓶を運搬するための容器。
vi Những két bia được xếp chồng lên nhau trong kho.
ja 倉庫にはビールの木箱が積み重ねられていた。
類語
kẹt / kết
▸
類語
kẹt / kết
用法
ma két / mòng két / xanh mòng két / cót két …
▸
用法
ma két / mòng két / xanh mòng két / cót két …